Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 44
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 268
Tổng số dịch vụ công: 268 44
Tổng số thủ tục hành chính: 256 44
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
211 1.003249 Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
212 1.004186 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng không, nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
213 1.010248 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài nghiệp dư Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
214 1.010257 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
215 1.004962 Hiệp thương, giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
216 2.001931 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất bản, In và Phát hành Ủy ban nhân dân cấp huyện
217 1.004947 Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
218 1.002497 Phân bổ mã, số viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
219 1.004290 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
220 1.001976 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
221 1.000836 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
222 1.000805 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký danh mục nội dung trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
223 1.003384 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
224 2.001884 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Ủy ban nhân dân cấp huyện
225 1.000030 Sửa đổi, bổ sung giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
226 1.003687 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
227 1.004366 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính Bưu chính Vụ Bưu chính
228 1.004321 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
229 1.002029 Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
230 1.004315 Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
231 1.002623 Sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Công nghệ thông tin, điện tử Cục An toàn thông tin
232 1.004957 Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
233 1.003370 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
234 2.001168 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
235 1.002769 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
236 1.005452 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
237 1.002135 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
238 1.010312 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
239 1.010317 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
240 1.010275 Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện