Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 45
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 274
Tổng số dịch vụ công: 274 45
Tổng số thủ tục hành chính: 262 45
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
151 1.004245 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
152 2.001743 Cấp đổi giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
153 1.004144 Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
154 1.009365 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in Báo chí Cục Báo chí
155 1.009372 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử Báo chí Cục Báo chí
156 1.009369 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử Báo chí Cục Báo chí
157 1.009366 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in Báo chí Cục Báo chí
158 1.009373 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí
159 1.009370 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí
160 1.004500 Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng đài vệ tinh trái đất cho cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn đại biểu nước ngoài Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
161 1.005443 Cấp, phân bổ số hiệu mạng Viễn thông và Internet Trung tâm Internet Việt Nam
162 1.004586 Cấp, phân bổ địa chỉ IP Viễn thông và Internet Trung tâm Internet Việt Nam
163 2.001859 Chấp nhận hoàn trả mã, số viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
164 1.004348 Chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
165 2.001782 Chấp thuận miễn nhiệm, cách chức tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà xuất bản Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
166 1.002779 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Báo chí Cục Thông tin đối ngoại
167 1.003888 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
168 2.001768 Chỉ định tổ chức thử nghiệm lĩnh vực thông tin và truyền thông Viễn thông và Internet Vụ Khoa học và Công nghệ
169 1.010892 Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
170 1.010891 Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
171 2.001173 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
172 2.001788 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí Cục Báo chí
173 2.000383 Cho phép họp báo (trong nước) Báo chí Cục Báo chí
174 2.001171 Cho phép họp báo (trong nước) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
175 1.002663 Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
176 1.007965 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin chuyên dùng đã qua sử dụng Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
177 1.007962 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
178 1.007963 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
179 1.007964 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
180 1.007976 Cho phép nhập khẩu sản phẩm, linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin