Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 45
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 274
Tổng số dịch vụ công: 274 45
Tổng số thủ tục hành chính: 262 45
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
301 1.009386 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
302 1.009381 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương Báo chí Cục Báo chí
303 1.009385 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản đặc san Báo chí Cục Báo chí
304 1.002655 Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
305 2.001118 Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải công bố hợp quy Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
306 1.004373 Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
307 1.004514 Đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu Báo chí Cục Báo chí
308 1.000754 Đăng ký giá cước viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
309 2.001740 Đăng ký hoạt động cơ sở in Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
310 2.001747 Đăng ký hoạt động cơ sở in Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
311 1.004340 Đăng ký hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
312 1.004486 Đăng ký khuyến mại viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
313 2.001728 Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
314 1.004916 Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông Viễn thông và Internet Vụ Khoa học và Công nghệ
315 1.002767 Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Thông tin và Truyền thông Viễn thông và Internet Vụ Khoa học và Công nghệ
316 1.005105 Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà Xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
317 1.004149 Đổi số thuê bao viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
318 1.010692 Đổi thẻ nhà báo Báo chí Cục Báo chí
319 1.010692.02 Đổi thẻ nhà báo (báo nói, báo hình) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử