Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 44
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 219
Tổng số dịch vụ công: 219 44
Tổng số thủ tục hành chính: 207 44
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
76 1.003114 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
77 1.004159 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
78 1.004146 Cấp giấy xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
79 1.004216 Cấp giấy xác nhận đăng ký xuất bản Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
80 1.004133 Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị mất hoặc hư hỏng) Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
81 1.004113 Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (trường hợp bị thu hồi) Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
82 1.004301 Cấp lại chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
83 1.008815 Cấp lại Giấy chứng nhận tên định danh Viễn thông và Internet Cục An toàn thông tin
84 1.004254 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
85 1.001988 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
86 2.001133 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Công nghệ thông tin, điện tử Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
87 2.001786 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Ủy ban nhân dân cấp huyện
88 2.001126 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số chuyên dùng Công nghệ thông tin, điện tử Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
89 1.004231 Cấp lại Giấy phép biên tập kênh chương trình nước ngoài trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
90 1.004379 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
91 1.004430 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Bưu chính Vụ Bưu chính
92 1.003633 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
93 1.004354 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn Bưu chính Vụ Bưu chính
94 1.000776 Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng do bị mất hoặc bị hư hỏng Công nghệ thông tin, điện tử Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
95 1.000765 Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng do hết hạn Công nghệ thông tin, điện tử Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
96 1.004230 Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
97 1.004255 Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
98 2.001744 Cấp lại giấy phép hoạt động in Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
99 2.001749 Cấp lại giấy phép hoạt động in Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
100 1.004236 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
101 2.001584 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
102 1.004260 Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
103 1.004282 Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
104 1.002609 Cấp lại giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng Công nghệ thông tin, điện tử Cục An toàn thông tin
105 1.005446 Cấp lại Giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng Công nghệ thông tin, điện tử Cục An toàn thông tin
106 1.004213 Cấp lại Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
107 1.004265 Cấp lại giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam Công nghệ thông tin, điện tử Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
108 1.010276 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
109 1.010280 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
110 1.010263 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
111 1.010292 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị vô tuyến điện sử dụng tại các lễ hội, sự kiện, triển lãm, hội chợ Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
112 1.010272 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
113 1.010250 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài nghiệp dư Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
114 1.010284 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (không áp dụng đối với đài vô tuyến điện không thuộc hệ thống GMDSS) Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
115 1.010304 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
116 1.010268 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
117 1.010296 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện (trừ đài trái đất) của Cơ quan đại diện nước ngoài Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
118 1.010300 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện (trừ đài trái đất) của đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài được hưởng quy chế ưu đãi, miễn trừ ngoại giao lãnh sự, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
119 1.010288 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
120 1.010259 Cấp lại giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
121 1.004365 Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
122 2.001167 Cấp lại giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
123 2.001087 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
124 2.001106 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
125 2.001748 Cấp lại giấy phép viễn thông (Áp dụng đối với cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng, cấp phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông, cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa Việt Nam; Không áp dụng đối với cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Thông tư 12/2013/TT-BTTTT) Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
126 1.008200 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
127 1.008201 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
128 1.002011 Cấp lại Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
129 1.004660 Cấp lại thẻ nhà báo Báo chí Cục Báo chí
130 1.004660.02 Cấp lại thẻ nhà báo (báo nói, báo hình) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
131 1.004428 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Bưu chính Vụ Bưu chính
132 1.005442 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
133 1.004368 Cấp mới giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
134 2.001757 Cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trong vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
135 1.005444 Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
136 2.001677 Cấp Quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
137 1.005102 Cấp thẻ nhà báo Báo chí Cục Báo chí
138 1.005102.02 Cấp thẻ nhà báo (báo nói, báo hình) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
139 1.004470 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
140 1.004429 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Bưu chính Vụ Bưu chính
141 2.001765 Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
142 1.003729 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
143 1.004245 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
144 2.001743 Cấp đổi giấy phép hoạt động phát thanh, giấy phép hoạt động truyền hình Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
145 1.004144 Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
146 1.009365 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in Báo chí Cục Báo chí
147 1.009372 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử Báo chí Cục Báo chí
148 1.009369 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động báo điện tử Báo chí Cục Báo chí
149 1.009366 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in Báo chí Cục Báo chí
150 1.009373 Cấp, cấp lại giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí