Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 44
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 219
Tổng số dịch vụ công: 219 44
Tổng số thủ tục hành chính: 207 44
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
41 1.004375 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
42 1.004266 Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
43 1.002683 Cấp giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài tại Việt Nam Công nghệ thông tin, điện tử Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia
44 1.004426 Cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động hàng không, nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không phải thực hiện việc phối hợp, đăng ký tần số vô tuyến điện với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) và Liên minh Viễn thông quốc tế (ITU) Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
45 1.009378 Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo in, giấy phép hoạt động tạp chí in, giấy phép hoạt động báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí điện tử, giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí, giấy phép hoạt động báo in và báo điện tử, giấy phép hoạt động tạp chí in và tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí
46 1.009382 Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép mở chuyên trang của báo điện tử, tạp chí điện tử Báo chí Cục Báo chí
47 1.009380 Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương Báo chí Cục Báo chí
48 1.004111 Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
49 1.004210 Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
50 2.002181 Cấp giấy phép thiết lập mạng xã hội Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
51 2.001082 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
52 2.001098 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
53 1.003300 Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
54 1.003483 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
55 1.003651 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành
56 1.009376 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trung ương) Báo chí Cục Báo chí
57 1.009374 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
58 1.009368 Cấp giấy phép xuất bản phụ trương Báo chí Cục Báo chí
59 1.003868 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
60 1.004063 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh Xuất bản, In và Phát hành Cục Xuất bản, In và Phát hành