Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 0 44
Dịch vụ công mức 3: 0
Dịch vụ công mức 4: 211
Tổng số dịch vụ công: 211 44
Tổng số thủ tục hành chính: 205 44
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
151 1.007964 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
152 1.007976 Cho phép nhập khẩu sản phẩm, linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
153 1.007967 Cho phép tái nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài sửa chữa Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
154 1.008272 Cho phép thực hiện hoạt động gia công sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
155 2.001732 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Xuất bản, In và Phát hành Sở Thông tin và Truyền thông
156 1.004104 Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
157 2.001856 Công bố chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng Viễn thông và Internet Cục Viễn thông
158 2.001803 Công bố hợp quy dịch vụ bưu chính công ích Bưu chính Vụ Bưu chính
159 1.004307 Gia hạn chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Tần số vô tuyến điện Cục Tần số vô tuyến điện
160 1.008816 Gia hạn giấy chứng nhận tên định danh An toàn thông tin Cục An toàn thông tin