Thống kê dịch vụ công
Cấp áp dụng Bộ Địa phương
Dịch vụ công mức 2: 7 44
Dịch vụ công mức 3: 32
Dịch vụ công mức 4: 172
Tổng số dịch vụ công: 211 44
Tổng số thủ tục hành chính: 207 44
STT Mức độ Mã số Tên dịch vụ công Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Thực hiện
141 2.001173 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
142 2.001788 Cho phép họp báo (nước ngoài) Báo chí Cục Báo chí
143 2.000383 Cho phép họp báo (trong nước) Báo chí Cục Báo chí
144 2.001171 Cho phép họp báo (trong nước) Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
145 1.002663 Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
146 1.007965 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin chuyên dùng đã qua sử dụng Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
147 1.007962 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
148 1.007963 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
149 1.007964 Cho phép nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin
150 1.007976 Cho phép nhập khẩu sản phẩm, linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất Công nghệ thông tin, điện tử Vụ Công nghệ thông tin